Từ: bá, bả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bá, bả:

播 bá, bả

Đây là các chữ cấu thành từ này: bá,bả

bá, bả [bá, bả]

U+64AD, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo1, bo4, bo3;
Việt bính: bo3
1. [播告] bá cáo 2. [播揚] bá dương 3. [播化] bá hóa 4. [播棄] bá khí 5. [播植] bá thực 6. [播越] bá việt 7. [種播] chủng bá 8. [廣播] quảng bá 9. [傳播] truyền bá;

bá, bả

Nghĩa Trung Việt của từ 播

(Động) Gieo, vãi.
◎Như: bá chủng
gieo hạt giống.

(Động)
Ban bố, tuyên dương.
◇Ngụy Trưng : Nhân giả bá kì huệ, tín giả hiệu kì trung , (Luận thì chánh sơ ) Người nhân nghĩa ban lòng thương yêu, người tín nghĩa hết sức tỏ lòng trung thành.

(Động)
Truyền rộng ra.
◎Như: bá âm truyền thanh, bá cáo bảo cho khắp mọi người đều biết.

(Động)
Chia ra, phân khai, phân tán.
◇Thư Kinh : Hựu bắc bá vi cửu Hà (Vũ cống ) Phía bắc lại chia làm chín nhánh sông Hoàng Hà.

(Động)
Dời đi, đi trốn.
◎Như: bá thiên dời đi ở chỗ khác.
◇Hậu Hán Thư : Hiến sanh bất thần, thân bá quốc truân , (Hiếu Hiến đế kỉ ) Hiến sinh không hợp thời, thân phải bôn đào, nước bị gian nan.

(Động)
Dao động.
◎Như: bả đãng lay động.
◇Trang Tử : Cổ sách bá tinh, túc dĩ thực thập nhân , (Nhân gian thế ) Khua sàng giũ gạo, đủ để nuôi mười người.

vá, như "vá áo" (vhn)
bá, như "truyền bá" (btcn)
bạ, như "bậy bạ" (btcn)
phăng, như "chối phăng" (btcn)
vả, như "nhờ vả" (btcn)
vớ, như "vớ lấy" (btcn)
bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (gdhn)

Nghĩa của 播 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: BÁ

1. truyền bá; phát; phổ biến; lan truyền。传播;传扬。
广播
phát thanh
播音
phát thanh
传播马克思、列宁主义。
truyền bá chủ nghĩa Mác-Lê nin
2. gieo; vãi; gieo hạt; trỉa; trỉa hạt。播种。
条播
gieo thành hàng
夏播
gieo hạt mùa hè
点播
trỉa; cho hạt giống vào từng lỗ
播了两亩地的麦子。
đã gieo hai mẫu lúa mạch
3. dời đi; đổi chỗ; lưu vong; thiên di。迁移;流亡。
播迁
trốn đi; bỏ trốn
Từ ghép:
播发 ; 播放 ; 播幅 ; 播讲 ; 播弄 ; 播撒 ; 播送 ; 播音 ; 播音室 ; 播音员 ; 播映 ; 播种 ; 播种机 ; 播种

Chữ gần giống với 播:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 播

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 播 Tự hình chữ 播 Tự hình chữ 播 Tự hình chữ 播

Nghĩa chữ nôm của chữ: bả

bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bả:đao bả (cán dao)
bả:bả (lối gọi bố)
bả𥸿:đánh bả chó
bả:bả (ngồi xổm)
bả:dĩ bả chi cố (lấy cớ què quặt)
bả𨁩:bả (ngồi xổm)
bả:bá (dây cương da)
bả𩨜:bả vai
bá, bả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bá, bả Tìm thêm nội dung cho: bá, bả